Xe đầu kéo UD 6x4 330

Xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

Be the first to review this product

Quick Overview

TRỌNG LƯỢNG (kg) xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • Trọng lượng bản thân 8,080 kg
  • Trọng lượng toàn bộ 34,000 kg
  • Tải trọng tối đa 70,000 kg
  • Trục trước 4,400 kg
  • Trục sau 3,680 kg

Giá UD330 (6×4) mui thấp: 1,650,000,000.00 vnd

Giá UD330 (6×4) mui cao: 1,780,000,00 vnd

hotline0913.767.051

Quantity

1,650,000,000 ₫

Xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

Thông số kỹ thuật  xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • MODEL GWE08NL330SS9
    Loại xe Đầu kéo 6X4, Tay lái thuận

Động cơ xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • Model GH8 330 EC01,
  • Tiêu chuẩn khí thải EURO III, 6 xy
  • lanh, 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp,
  • Bộ tăng áp có làm mát khí nạp
  • Công suất cực đại 330Hp (243kW) / 2,200 rpm
  • Mô mem xoắn cực đại 1,200 Nm/1,000 - 14,000 rpm
  • Dung tích xy lanh 7.7 lít
  • Tỷ số nén 17.5 : 1

KÍCH THƯỚC (mm) xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • Chiều dài cơ sở 3,400
  • Kích thước 7,040 x 2,500 x 3,157
  • Vệt bánh xe (trước /sau ) 2,020 x 1,835
  • Phần nhô (Trước /Sau) 1,460 x 1,221

TRỌNG LƯỢNG (kg) xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • Trọng lượng bản thân 8,080
  • Trọng lượng toàn bộ 34,000
  • Tải trọng tối đa 70,000
  • Trục trước 4,400
  • Trục sau 3,680

CABIN xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • Loại Cabi thấp- tiêu chuẩn, có điều hòa cửa kính sau tiêu chuẩn
  • Màn hình Màn hình hiển thị 4,5 inch
  • Có Radio, USB MP3,
  • Vô lăng điều chỉnh
  • Ghế lái 2 ghế ngồi cao cấp
  • Điều chỉnh ghập 130mm
  • Điều chỉnh ghế Trước/sau 60mm
  • Điều chỉnh cao thấp100mm với giảm sóc khí

CHASSIS

  • Độ bền cao
  • Khung thép cuộn, chịu lực cao
  • Khung 7 - 8 mm , Độ dầy 590 N/mm2

HỘP SỐ xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • Model FAST Gear ST1509
  • Loại 8 số tiến, 1 số tải, 1 số lùi
  • Tỷ số 12.11-1.00 / 12.65-1.00
  • LY HỢP
    Model CS42-O đĩa đơn
    Ma sát khô - Đường kính 420 mm
  • CẦU TRƯỚC
    Khả năng chịu tải (kg) 8000
    Giảm sóc Dầm chữ "I" - lá nhíp dạng Parabolic
  • CẦU SAU
    Khả năng chịu tải (kg) 26000
    Tỷ số 4.63 giảm tốc đơn, bánh răng vít
  • Giảm sóc lá nhíp, giảm chấn cao su, giằng cầu chữ V

HỆ THỐNG PHANH

  • Loại phanh Điều khiển bằng khí nén với phanh tang trống S-Cam
  • Điều chỉnh tự động với ABS
  • Phanh phụ EPG (Phanh động cơ)
  • Van phanh TRAILER

LỐP xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp

  • MICHELIN loại 295/80R22.5
  • Vành thép với vòng khóa

BÌNH NHIÊN LiỆU

  • Kết cấu bằng thép 405 lít có nắp đóng

HỆ THỐNG ĐiỆN

  • Ác quy 2 x 12 Volt, 150 AH
  • Máy phát điện 24 Volt, 80A
  • Máy khởi động 24V - 6.0kW

TÍNH NĂNG ƯU ViỆT

  • Chức năng kiểm soát hành trình (ga tự động)
  • Chức năng kiểm soát mức tiêu hao nhiên liệu kích hoạt 30KM/H

Tính năng hấp dẫn từ UD Quester

+ Không gian cabin rộng rãi
+ Động cơ tiêu chuẩn Euro 3 mạnh mẽ, công nghệ hiện đại
+ Hệ thống hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu qua màn hình hiển thị 4,5inch
+ Hệ thống phân tích dữ liệu cung cấp thông tin hành trình, mức tiêu hao nhiên liệu, chuẩn đoán và cảnh báo lỗi thông minh
+ Chức năng kiểm soát hành trình ga tự động
+ Chức năng cài đặt tốc độ tối đa
+ Hệ thống phanh phụ trợ, phanh động cơ UDEEB, phanh ABS
+ Tích hợp công nghệ giải trí MP3, Radio
+ Khoảng cách sáng gầm xe (trước/sau) cao 430mm x 860mm
+ Mặt nạ composit 3 miếng tách rời, dễ dàng thay thế tiết kiệm chi phí.

hotline0913.767.051

Our Social: Facebook | Google

Bình luận

Chưa có bình luận.

Be the first to review “Xe đầu kéo UD Quester 6×4, 330Hp”

*

Bảo hành, bảo dưỡng do chuyên gia kỹ thuật nước ngoài phụ trách

Chúng tôi là đại lý ủy quyền UD chính thức của nhà phân phối. Chúng tôi cam kết đảm bảo có đầy đủ các phụ tùng thay thế khi hỏng hóc. Xe được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có chuyên gia kỹ thuật của nhà sản xuất, được thay thế và cung cấp phụ tùng chính hãng. Bảo hành tại tất cả các xưởng uỷ quyền của công ty.

Điều kiện và quy định

1. Thời hạn

Thời gian bảo hành được tính ngày bắt đầu giao xe cho người chủ sở hữu đầu tiên hay lần đầu tiên xe được đưa vào sử dụng,tùy theo điều kiện nào đến sớm hơn. Thời gian bảo hành cho xe mới là 24 tháng hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.

2. Điều kiện

Công ty chỉ đảm bảo sửa chữa hoặc thay thế bất kỳ phụ tùng trên xe đảm bảo được xác nhận hư hỏng trong điều kiện :

Xe đang hoạt động bình thường.
Do vật liệu phụ tùng không tốt.
Do trình độ tay nghề ( lỗi lắp ráp ).
Trừ những hạng mục được liệt kê trong mục “Những gì không được bảo hành”.
· Lưu ý : Bảo hành giữ nguyên giá trị ngay trong trường hợp xe đã được chuyển nhượng cho chủ mới.

3. Hạng mục bảo hành.

– Bảo hành xe mới bao gồm tất cả các chi tiết và các bộ phận của xe tải Trung quốc mới được cung cấp bởi công ty trừ lốp và những hạng mục được liệt kê trong mục “Những gì không được bảo hành”.

4. Chi phí.

– Tất cả những xe sửa chữa trong chế độ bảo hành được miễn phí hoàn toàn công lao động và giá ưu đãi phụ tùng thay thế.

 

Top